tích phân

Học thuật
Thân thiện
tích phân

Một học sinh đang giải bài toán tích phân trên bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép toán để tìm một hàm số khi đã biết đạo hàm (vi phân) của : Đây một phép toán cơ bản trong giải tích, ngược lại với phép tính đạo hàm. cũng được hiểu phép giải một phương trình vi phân đơn giản.
    • Kết quả của phép toán tích phân: Chỉ giá trị hoặc biểu thức thu được sau khi thực hiện phép tích phân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phép tính tích phân một công cụ quan trọng trong vật kỹ thuật.
    • Để tính diện tích dưới đường cong, chúng ta cần sử dụng tích phân.
    • Kết quả của tích phân xác định từ 0 đến 1 của hàm f(x) = 2x 1.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tích phân xác định": tích phân với các cận trên cận dưới cụ thể, cho kết quảmột giá trị số (thường biểu thị diện tích).
    • Tích phân xác định từ a đến b của hàm vận tốc cho ta quãng đường vật di chuyển.
  • "Tích phân bất định": tích phân không cận, cho kết quảmột họ các hàm số (nguyên hàm) cộng với một hằng số C.
    • Tích phân bất định của hàm cos(x) sin(x) + C.
  • "Tích phân kép", "Tích phân bội ba": Mở rộng của tích phân để tính thể tích hoặc các đại lượng trong không gian nhiều chiều.
    • Tích phân kép được dùng để tính diện tích của một miền phức tạp trong mặt phẳng.
Biến thể từ liên quan
  • Nguyên hàm (danh từ): Hàm số F(x) sao cho đạo hàm của bằng hàm số f(x) đã cho. Tích phân bất định chính việc tìm tất cả các nguyên hàm.
  • Vi phân (danh từ): Phép toán đối ngược với tích phân, dùng để tìm tốc độ thay đổi tức thời (đạo hàm) của một hàm số.
  • Giải tích (danh từ): Ngành toán học nghiên cứu chủ yếu về giới hạn, đạo hàm, tích phân chuỗihạn.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Phép lấy tích phân: Cách diễn đạt khác cho hành động thực hiện phép toán tích phân.
  • Phép tính tích phân: Cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ lĩnh vực liên quan đến tích phân.
Các cụm từ liên quan
  • "Tính tích phân": Thực hiện phép toán tích phân.
    • Chúng ta sẽ tính tích phân của hàm số này trong bài tập hôm nay.
  • "Lấy tích phân": Cách nói khác của "tính tích phân".
    • Bước tiếp theo lấy tích phân phương trình đã cho.
Thành ngữ/Cách diễn đạt liên quan
  • "Nghịch đảo của đạo hàm": Một cách mô tả trực quan về bản chất của phép tích phân.
    • Về cơ bản, tích phân có thể được coi phép toán nghịch đảo của đạo hàm.
tích phân

Một học sinh đang giải bài toán tích phân trên bảng.

  1. d. 1 Phép toán để tìm một hàm khi đã biết vi phân của ; phép giải một phương trình vi phân. 2 Kết quả của một phép tích phân.